Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

bear fruit

bear fruit

Nghĩa

  1. Gặt hái quả ngọt, mang lại kết quả tốt sau thời gian kiên trì

Ví dụ

  • Ví dụ: Years of patient practice finally bore fruit.Nhiều năm kiên trì luyện tập cuối cùng đã gặt hái quả ngọt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi