Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

binder

/ˈbaɪn.dər/

danh từ · noun

  1. bìa còng, bìa kẹp tài liệu

Ví dụ

  • He put all his revision notes into a large binder.Cậu ấy cất tất cả ghi chú ôn tập vào một chiếc bìa còng lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi