Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

blessing in disguise

blessing in disguise

Nghĩa

  1. Trong cái rủi có cái may

Ví dụ

  • Ví dụ: Missing that bus was a blessing in disguise because we met an old teacher.Lỡ chuyến xe bus đó lại là cái may trong cái rủi vì chúng tôi đã gặp lại thầy giáo cũ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi