Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

bonus

/ˈbəʊnəs/

bonus

danh từ · noun

  1. tiền thưởng

Ví dụ

  • Staff members received an end-of-year bonus.Nhân viên đã nhận được tiền thưởng cuối năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi