Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cancel

/ˈkæn.səl/

cancel

động từ · verb

  1. hủy bỏ

Ví dụ

  • They had to cancel the flight.Họ đã phải hủy chuyến bay.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi