Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

carryover

/ˈkæriəʊvə(r)/

carryover

danh từ · noun

  1. việc chuyển/bảo lưu sang năm sau

Ví dụ

  • The HR department approved a carryover of four leave days.Bộ phận nhân sự đã chấp thuận bảo lưu bốn ngày nghỉ phép sang năm sau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi