Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ceiling

/ˈsiː.lɪŋ/

ceiling

danh từ · noun

  1. trần nhà

Ví dụ

  • The balloon floated up to the ceiling.Quả bóng bay đã bay lên tận trần nhà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi