Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

clinch

/klɪntʃ/

clinch

động từ · verb

  1. chốt, hoàn tất (thỏa thuận)

Ví dụ

  • Both sides clinched the ultimate pact after several talks.Cả hai bên đã chốt được ước thuận cuối cùng sau vài buổi trao đổi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi