Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

congestion

/kənˈdʒes.tʃən/

congestion

danh từ · noun

  1. sự ùn tắc

Ví dụ

  • Traffic congestion is a serious problem in big cities.Ùn tắc giao thông là một vấn đề nghiêm trọng ở các thành phố lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi