Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

conservationist

/ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/

conservationist

danh từ · noun

  1. nhà bảo tồn thiên nhiên

Ví dụ

  • The discovery earned his group praise from local conservationists.Phát hiện này đã mang lại cho nhóm cậu lời khen ngợi từ các nhà bảo tồn thiên nhiên địa phương.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi