doorstep
/ˈdɔːstep/
danh từ · noun
- ngưỡng cửa, khu vực rất gần xung quanh nhà
Ví dụ
- Liam felt compelled to explore the natural environment right on his doorstep.Liam cảm thấy thôi thúc phải khám phá môi trường thiên nhiên ngay gần nhà mình.
/ˈdɔːstep/