Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

compel

/kəmˈpel/

compel

động từ · verb

  1. thúc ép, khiến ai đó thấy cần phải làm gì

Ví dụ

  • He felt compelled to explore the natural environment right on his doorstep.Cậu cảm thấy thôi thúc phải khám phá môi trường thiên nhiên ngay sát bên mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi