falcon
/ˈfɔːlkən/
danh từ · noun
- chim cắt (một loài chim săn mồi)
Ví dụ
- His group spotted an exceptionally rare peregrine falcon resting on a rocky ledge.Nhóm của cậu đã phát hiện một con chim cắt peregrine cực kỳ hiếm đang đậu trên mỏm đá.
/ˈfɔːlkən/