Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

falcon

/ˈfɔːlkən/

falcon

danh từ · noun

  1. chim cắt (một loài chim săn mồi)

Ví dụ

  • His group spotted an exceptionally rare peregrine falcon resting on a rocky ledge.Nhóm của cậu đã phát hiện một con chim cắt peregrine cực kỳ hiếm đang đậu trên mỏm đá.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi