Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

delineate

/dɪˈlɪnieɪt/

delineate

động từ · verb

  1. phác thảo, mô tả chi tiết

Ví dụ

  • The contract must delineate what duties each partner will assume.Hợp đồng phải mô tả chi tiết những nhiệm vụ mà mỗi bên đối tác sẽ đảm nhận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi