Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

detour

/ˈdiː.tʊər/

detour

danh từ · noun

  1. đường vòng

Ví dụ

  • There is roadwork ahead, so we must take a detour.Có công trình phía trước nên chúng ta phải đi đường vòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi