Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

differentiate

/ˌdɪf.əˈren.ʃi.eɪt/

differentiate

động từ · verb

  1. Tạo sự khác biệt, làm nổi bật điểm độc đáo

Ví dụ

  • Clear post-sales service helps differentiate our brand from low-cost competitors.Dịch vụ sau bán hàng rõ ràng giúp tạo sự khác biệt cho thương hiệu của chúng tôi so với các đối thủ giá rẻ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi