Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

distractor

/dɪˈstræktə/

danh từ · noun

  1. thông tin gây nhiễu

Ví dụ

  • Do not get confused by the distractor in the recording.Đừng bị nhầm lẫn bởi thông tin gây nhiễu trong bản ghi âm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi