Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

drama

/ˈdrɑː.mə/

danh từ · noun

  1. môn kịch nghệ

Ví dụ

  • They enjoy performing plays in their drama class.Các bạn ấy thích biểu diễn các vở kịch trong giờ học kịch nghệ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi