Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

entertainment

/en.təˈteɪn.mənt/

entertainment

danh từ · noun

  1. sự giải trí

Ví dụ

  • Cities offer various forms of entertainment.Các thành phố cung cấp nhiều hình thức giải trí khác nhau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi