equitable
/ˈek.wɪ.tə.bəl/
tính từ · adjective
- công bằng, hợp lý (dựa trên nhu cầu)
Ví dụ
- We need an equitable distribution of healthcare resources across all provinces.Chúng ta cần sự phân bổ tài nguyên y tế công bằng giữa tất cả các tỉnh thành.
/ˈek.wɪ.tə.bəl/