Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

exponential

/ˌek.spəˈnen.ʃəl/

exponential

tính từ · adjective

  1. tăng nhanh chóng, theo cấp số nhân

Ví dụ

  • The company experienced exponential growth after adopting automation technologies.Công ty đã đạt mức tăng trưởng theo cấp số nhân sau khi áp dụng các công nghệ tự động hóa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi