exponential
/ˌek.spəˈnen.ʃəl/
tính từ · adjective
- tăng nhanh chóng, theo cấp số nhân
Ví dụ
- The company experienced exponential growth after adopting automation technologies.Công ty đã đạt mức tăng trưởng theo cấp số nhân sau khi áp dụng các công nghệ tự động hóa.