Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

rehabilitate

/ˌriː.həˈbɪl.ɪ.teɪt/

rehabilitate

động từ · verb

  1. phục hồi, cải tạo (môi trường, công trình, con người)

Ví dụ

  • The city plans to rehabilitate the old industrial zone into a green park.Thành phố có kế hoạch phục hồi khu công nghiệp cũ thành một công viên xanh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi