Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

expectation

/ˌekspekˈteɪʃn/

expectation

danh từ · noun

  1. sự kỳ vọng, sự mong đợi

Ví dụ

  • Parents often have high expectations for their children.Cha mẹ thường có kỳ vọng cao đối với con cái.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi