Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

family bonding

/ˈfæməli ˈbɒndɪŋ/

family bonding

danh từ · noun

  1. sự gắn kết gia đình

Ví dụ

  • Cooking together strengthens family bonding during holidays.Nấu ăn cùng nhau giúp tăng cường sự gắn kết gia đình trong các ngày lễ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi