Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fiasco

/fiˈæskəʊ/

fiasco

danh từ · noun

  1. sự thất bại thảm hại, cuộc hỗn loạn

Ví dụ

  • The party turned into a complete fiasco when the power went out.Bữa tiệc đã trở thành một sự thất bại thảm hại khi bị mất điện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi