Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

folklore

/ˈfəʊk.lɔːr/

folklore

danh từ · noun

  1. văn học dân gian

Ví dụ

  • Folklore reveals much about a country's history.Văn học dân gian tiết lộ nhiều điều về lịch sử của một quốc gia.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi