Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

foul

/faʊl/

foul

danh từ · noun

  1. lỗi phạm quy

Ví dụ

  • The player committed a bad foul.Cầu thủ đó đã phạm một lỗi nguy hiểm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi