Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

gain

/ɡeɪn/

gain

động từ · verb

  1. đạt được, thu được

Ví dụ

  • You will gain confidence with practice.Bạn sẽ đạt được sự tự tin nhờ luyện tập.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi