Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

globe

/ɡləʊb/

danh từ · noun

  1. quả địa cầu

Ví dụ

  • The teacher showed us different continents on the globe.Giáo viên đã cho chúng tớ xem các châu lục khác nhau trên quả địa cầu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi