Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

halt

/hɔːlt/

halt

động từ · verb

  1. tạm dừng, dừng lại

Ví dụ

  • The technician halted the system for maintenance.Kỹ thuật viên đã tạm dừng hệ thống để bảo trì.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi