Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

handling

/ˈhændlɪŋ/

handling

danh từ · noun

  1. việc bốc xếp, xử lý hàng hóa

Ví dụ

  • The quotation includes terminal handling charges at the port.Báo giá đã bao gồm phí bốc xếp tại bến cảng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi