Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hassle-free

/ˈhæs.əl.friː/

hassle-free

tính từ · adjective

  1. tiện lợi, không phiền phức

Ví dụ

  • We aim to provide a hassle-free service for every client.Chúng tôi hướng tới việc cung cấp dịch vụ thuận tiện không phiền phức cho mọi khách hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi