Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hit the jackpot

hit the jackpot

Nghĩa

  1. Đạt được thành công lớn hoặc may mắn bất ngờ

Ví dụ

  • Ví dụ: The small family bakery hit the jackpot with their new cake recipe.Tiệm bánh nhỏ của gia đình đã trúng lớn với công thức bánh mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi