Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hydro

/ˈhaɪdrəʊ/

hydro

danh từ · noun

  1. thuộc về nước, thủy điện

Ví dụ

  • Hydro power comes from moving water.Năng lượng thủy điện đến từ nước đang chảy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi