Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

immoral

/ɪˈmɒr.əl/

immoral

tính từ · adjective

  1. trái đạo đức

Ví dụ

  • Spreading fake rumors on social media is an immoral act.Lây lan tin đồn nhảm trên mạng xã hội là một hành vi trái đạo đức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi