Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

impasse

/ˈɪmpæs/

impasse

danh từ · noun

  1. thế bế tắc

Ví dụ

  • Talks reached an impasse when both sides refused to adjust their pricing.Cuộc trao đổi rơi vào thế bế tắc khi cả hai bên đều từ chối điều chỉnh mức giá.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi