Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inadequate

/ɪnˈæd.ɪ.kwət/

inadequate

tính từ · adjective

  1. không đủ, không thỏa đáng

Ví dụ

  • The school provided inadequate equipment for the science experiment.Trường học đã cung cấp thiết bị không đầy đủ cho buổi thí nghiệm khoa học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi