Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

legacy

/ˈleɡəsi/

legacy

tính từ · adjective

  1. (hệ thống) cũ, kế thừa

Ví dụ

  • Migrating data from the legacy system requires careful planning.Việc chuyển đổi dữ liệu từ hệ thống cũ đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi