Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

make or break

make or break

Nghĩa

  1. Được ăn cả, ngã về không (thời điểm quyết định thành bại)

Ví dụ

  • Ví dụ: This final match will be a make-or-break moment for the team.Trận đấu cuối cùng này sẽ là thời điểm quyết định sự thành bại của toàn đội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi