Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mandatory

/ˈmæn.də.tɔːr.i/

mandatory

tính từ · adjective

  1. bắt buộc

Ví dụ

  • Pre-registration through the online portal is mandatory prior to October 12.Việc đăng ký trước qua cổng thông tin trực tuyến là bắt buộc trước ngày 12 tháng 10.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi