Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

marble

/ˈmɑː.bəl/

marble

danh từ · noun

  1. Viên bi

Ví dụ

  • He plays with colorful marbles.Cậu ấy chơi những viên bi nhiều màu sắc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi