Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

misspell

/ˌmɪsˈspel/

misspell

động từ · verb

  1. viết sai chính tả

Ví dụ

  • If you misspell the word, you will lose the mark.Nếu bạn viết sai chính tả từ đó, bạn sẽ bị mất điểm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi