Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

non-fiction

/ˌnɒnˈfɪk.ʃən/

non-fiction

danh từ · noun

  1. sách phi hư cấu

Ví dụ

  • Biographies are popular non-fiction books.Truyện tiểu sử là những cuốn sách phi hư cấu phổ biến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi