Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

overdose

/ˈəʊvədəʊs/

overdose

danh từ · noun

  1. sự dùng quá liều

Ví dụ

  • An accidental overdose can lead to severe health complications.Việc vô tình dùng quá liều có thể dẫn đến những biến chứng sức khỏe nghiêm trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi