Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

part-time

/ˌpɑːt ˈtaɪm/

part-time

tính từ · adjective

  1. bán thời gian

Ví dụ

  • He has a part-time job at a bookstore.Anh ấy có một công việc bán thời gian tại tiệm sách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi