Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

perk

/pɜːk/

perk

danh từ · noun

  1. phúc lợi phụ (ngoài lương chính)

Ví dụ

  • Free lunch is an attractive perk offered by the company.Bữa ăn trưa miễn phí là một phúc lợi phụ hấp dẫn do công ty cung cấp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi