pipeline
/ˈpaɪp.laɪn/
danh từ · noun
- nguồn ứng viên tiềm năng tích lũy
Ví dụ
- We need to build a robust talent pipeline for senior engineering roles.Chúng ta cần xây dựng nguồn ứng viên tiềm năng vững chắc cho các vị trí kỹ sư cấp cao.
/ˈpaɪp.laɪn/