Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

policy

/ˈpɑːləsi/

policy

danh từ · noun

  1. chính sách

Ví dụ

  • The company introduced a new safety policy.Công ty đã ban hành một chính sách an toàn mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi