Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

prudently

/ˈpruː.dənt.li/

prudently

trạng từ · adverb

  1. một cách thận trọng

Ví dụ

  • You should manage your personal budget prudently while studying.Bạn nên quản lý ngân sách cá nhân một cách thận trọng trong thời gian đi học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi