Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

puncher

/ˈpʌn.tʃər/

puncher

danh từ · noun

  1. dụng cụ bấm lỗ

Ví dụ

  • She uses a puncher for these sheets.Cô ấy dùng dụng cụ bấm lỗ cho các trang giấy này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi